dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
16
17
18
19
20
»
»»
Words Containing "đ^"
Đố ai lượm đá quảng trời, đan gầu tát biển, ghẹo người trong trăng?
Đố ai may túi đựng giời, vót dò đánh kiến, giết voi xem giò
Đố ai nằm võng không đưa
Đoán già đoán non
Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết
Đoán non đoán già
Đồ ăn thức mặc
Đồ ăn thức đựng
Đoạn trường ai có qua cầu mới hay
Đoàn tụ, tốt cho cha mẹ, chia rẽ, lợi cho tạo quan
Đó đầu đen, đây máu đỏ
Đo đầu thửa mũ
Đo bò làm chuồng
Đỡ cán dao, trao cán cuốc
Đọc đàng cho mọi ăn trộm trâu
Độc câm độc ngầm
Độc có lông trong bụng
Độc dạ khốn thân
Độc hạc tại kê quần
Đo chân đóng giày
Đổ cho bóng, bóng đổ cho thầy
Độc khử độc
Đốc kiếm sừng trâu mới đáng về chầu đất Thánh
Đọc kinh ngoài ruộng, cấy muống bờ ao
Độc là một loài khỉ dữ
Độc mộc bất thành lâm
Độc mồm độc miệng
Độc nhất vô nhị
Đổ công đổ của
Đọc thơ Xương, ăn chuối ngự
Đọc văn Kinh Nhuế, trống tế Bạt Trung, mõ Thái Công, công Thân Thượng, bù lu Ngái
Đọc vạn quyển sách không bằng đi trăm dặm đường
Đỏ da thắm thịt
Đổ dầu vào cỏ mà thiêu, cuốn chiếu một chiều mà đánh
Đổ dầu vào lửa
Đò dọc phải tránh đò ngang
Đổ đèn đổ điếu thì kiêng, đổ mắm đổ muối cũng nên dè chừng
Đỡ gánh đỡ gồng
Đọ hơi với giải thời thua
Đói ăn bánh vẽ, chiêm bao thấy vàng
Đói ăn gì cũng ngon
Đói ăn khát uống
Đói ăn muối cũng ngon
Đói ăn rau, đau uống thuốc
Đói ăn rau má, chớ ăn bậy ăn bạ mà chết
Đói ăn rau má, chớ ăn bậy bạ mà chết
Đói ăn rau má chớ ăn bậy mà chết
Đói ăn rau má, chớ ăn quấy ăn quá mà chết
Đói ăn sung, cùng ăn ngái, dại ăn khế
Đói ăn vụng, túng làm càn
Đói ăn vụng, túng làm liều
Đói đảo ngói mà ăn
Đói đầu gối hay bò
Đói đầu gối phải bò
Đội đá vá trời
Đói bạc râu, rầu bạc tóc
Đói bạc râu, sầu bạc tóc
Đói bào gan bào ruột
Đói ba tháng hè, no ba ngày Tết
Đổi bát mồ hôi lấy bát cơm
Đói bụng ăn rau má
Đói bụng chồng, đau lòng vợ
Đói bụng chồng, hồng má vợ
Đói cả năm không ai đói một bữa
Đói cào đói cấu
Đời cha ăn mặn, đời con khát nước
Đời cha đấp nấm, đời con ấm mỗ
Đời cha đắp nấm, đời con ấm mồ
Đời cha cha lo, đời con con liệu
Đời cha cho chí đời con, nếu muốn nặn tròn thì phải nặn vuông
Đời cha cho chí đời con, nếu muốn vót tròn
Đời cha cho đến đời con, có muốn nặn tròn thì phải nặn vuông
Đời cha cho đến đời con, có muốn nặn tròn thời phải nặn vuông
Đời cha cưỡi ngựa vào cổng, đời con cưỡi lợn vào chuồng
Đời cha đi hái hoa người, đời con phải giả nợ đời cho cha
Đói chẳng chết, rét chẳng gày
Đời cha trồng cây, đời con ăn quả
Đời cha vo tròn, đời con bóp bẹp
Đói chớ ăn thóc giống, túng chớ bán lợn mẹ
Đói cho chết, ba ngày tết cũng no
Đói cho chết ngày tết cũng no
Đói chợ nợ làng
Đói cho sạch, rách cho thơm
Đói chớ vội lo, giàu chớ vội mừng
Đói chửa qua, xít xa đã đến
Đói chưa qua, xít xa đã đến
Đói chửa qua, xi xa đã đến
Đói chửa qua, xí xa đã đến
Đổi chủ thay thầy
Đôi co mách lẻo
««
«
16
17
18
19
20
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...